Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 6

Mã |
1DT 2DT 6DT 8DT 12DT 13DT |
ĐB |
12033 |
G.1 |
81875 |
G.2 |
97200 45677 |
G.3 |
47558 68525 26993 15892 57485 76246 |
G.4 |
9001 0595 0564 3128 |
G.5 |
1680 8116 1206 4850 7437 9615 |
G.6 |
872 889 543 |
G.7 |
18 69 92 57 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 00, 01, 06 | 00, 80, 50 |
1 | 16, 15, 18 | 01 |
2 | 25, 28 | 92(2), 72 |
3 | 33, 37 | 33, 93, 43 |
4 | 46, 43 | 64 |
5 | 58, 50, 57 | 75, 25, 85, 95, 15 |
6 | 64, 69 | 46, 16, 06 |
7 | 75, 77, 72 | 77, 37, 57 |
8 | 85, 80, 89 | 58, 28, 18 |
9 | 93, 92(2), 95 | 89, 69 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó