Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
2BA 5BA 6BA 8BA 13BA 14BA 15BA 19BA |
ĐB |
97177 |
G.1 |
18927 |
G.2 |
80393 81810 |
G.3 |
78267 73165 08109 90268 19240 67463 |
G.4 |
6326 3318 9495 5107 |
G.5 |
9427 7971 4306 0092 1872 4140 |
G.6 |
963 367 588 |
G.7 |
14 50 85 46 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 09, 07, 06 | 10, 40(2), 50 |
1 | 10, 18, 14 | 71 |
2 | 27(2), 26 | 92, 72 |
3 | - | 93, 63(2) |
4 | 40(2), 46 | 14 |
5 | 50 | 65, 95, 85 |
6 | 67(2), 65, 68, 63(2) | 26, 06, 46 |
7 | 77, 71, 72 | 77, 27(2), 67(2), 07 |
8 | 88, 85 | 68, 18, 88 |
9 | 93, 95, 92 | 09 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó