Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
2CY 5CY 6CY 10CY 12CY 14CY 17CY 20CY |
ĐB |
26689 |
G.1 |
02663 |
G.2 |
44250 63215 |
G.3 |
75544 64228 01352 65746 25931 81481 |
G.4 |
8425 3409 6222 0727 |
G.5 |
7498 7202 7079 3920 0057 6095 |
G.6 |
350 489 023 |
G.7 |
88 29 47 15 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 09, 02 | 50(2), 20 |
1 | 15(2) | 31, 81 |
2 | 28, 25, 22, 27, 20, 23, 29 | 52, 22, 02 |
3 | 31 | 63, 23 |
4 | 44, 46, 47 | 44 |
5 | 50(2), 52, 57 | 15(2), 25, 95 |
6 | 63 | 46 |
7 | 79 | 27, 57, 47 |
8 | 89, 81, 89, 88 | 28, 98, 88 |
9 | 98, 95 | 89, 09, 79, 89, 29 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó