Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 6

Mã |
1CF 3CF 8CF 9CF 11CF 16CF 17CF 18CF |
ĐB |
98613 |
G.1 |
05469 |
G.2 |
56322 53829 |
G.3 |
13992 10472 01161 58978 53099 93353 |
G.4 |
2799 8482 4224 4547 |
G.5 |
1274 0232 9548 1811 3153 4237 |
G.6 |
268 170 390 |
G.7 |
31 08 54 01 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 08, 01 | 70, 90 |
1 | 13, 11 | 61, 11, 31, 01 |
2 | 22, 29, 24 | 22, 92, 72, 82, 32 |
3 | 32, 37, 31 | 13, 53(2) |
4 | 47, 48 | 24, 74, 54 |
5 | 53(2), 54 | - |
6 | 69, 61, 68 | - |
7 | 72, 78, 74, 70 | 47, 37 |
8 | 82 | 78, 48, 68, 08 |
9 | 92, 99(2), 90 | 69, 29, 99(2) |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó