Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 6

Mã |
1CB 3CB 6CB 8CB 9CB 12CB 13CB 14CB |
ĐB |
23518 |
G.1 |
83150 |
G.2 |
50718 86217 |
G.3 |
17768 52124 47959 70884 83919 99487 |
G.4 |
8865 5642 4531 1031 |
G.5 |
0145 4793 2803 4602 0175 9609 |
G.6 |
997 225 507 |
G.7 |
76 90 22 52 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 03, 02, 09, 07 | 50, 90 |
1 | 18, 18, 17, 19 | 31(2) |
2 | 24, 25, 22 | 42, 02, 22, 52 |
3 | 31(2) | 93, 03 |
4 | 42, 45 | 24, 84 |
5 | 50, 59, 52 | 65, 45, 75, 25 |
6 | 68, 65 | 76 |
7 | 75, 76 | 17, 87, 97, 07 |
8 | 84, 87 | 18, 18, 68 |
9 | 93, 97, 90 | 59, 19, 09 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó