Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 6

Mã |
3BK 7BK 9BK 11BK 13BK 14BK 18BK 19BK |
ĐB |
66228 |
G.1 |
01402 |
G.2 |
72081 40940 |
G.3 |
36147 16477 80504 90701 45942 76958 |
G.4 |
9604 5297 5766 7548 |
G.5 |
6538 4028 2986 9311 2682 6295 |
G.6 |
221 994 888 |
G.7 |
02 57 23 84 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 02(2), 04(2), 01 | 40 |
1 | 11 | 81, 01, 11, 21 |
2 | 28, 28, 21, 23 | 02(2), 42, 82 |
3 | 38 | 23 |
4 | 40, 47, 42, 48 | 04(2), 94, 84 |
5 | 58, 57 | 95 |
6 | 66 | 66, 86 |
7 | 77 | 47, 77, 97, 57 |
8 | 81, 86, 82, 88, 84 | 28, 58, 48, 38, 28, 88 |
9 | 97, 95, 94 | - |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó