Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
2DV 4DV 8DV 13DV 15DV 17DV 18DV 19DV |
ĐB |
97315 |
G.1 |
81167 |
G.2 |
47695 84725 |
G.3 |
05263 60101 20498 75273 12491 82219 |
G.4 |
4966 4484 0217 4239 |
G.5 |
8857 2298 2243 3618 2447 9836 |
G.6 |
451 827 547 |
G.7 |
06 96 43 67 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 01, 06 | - |
1 | 15, 19, 17, 18 | 01, 91, 51 |
2 | 25, 27 | - |
3 | 39, 36 | 63, 73, 43(2) |
4 | 43(2), 47(2) | 84 |
5 | 57, 51 | 15, 95, 25 |
6 | 67(2), 63, 66 | 66, 36, 06, 96 |
7 | 73 | 67(2), 17, 57, 47(2), 27 |
8 | 84 | 98(2), 18 |
9 | 95, 98(2), 91, 96 | 19, 39 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó