XSMN 1/1/2011 - Xổ số miền Nam 1/1/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

58

39

12

70

G.7

961

125

818

360

G.6

0936

6577

3780

0985

8057

2235

9232

2247

8195

7516

0458

5786

G.5

1548

2052

0313

7506

G.4

57422

37446

32885

67032

46765

06622

31159

09654

65473

62567

12725

52573

06045

22966

93394

25797

28494

33123

96263

34619

26102

81948

00281

85271

95461

29179

59472

01207

G.3

58816

94287

95139

23778

87894

36570

33043

67187

G.2

00386

16208

79276

13025

G.1

05677

08424

46928

60610

G.ĐB

373815

368842

269519

749485

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 - 08 02 06, 07
1 16, 15 - 12, 18, 13, 19, 19 16, 10
2 22(2) 25(2), 24 23, 28 25
3 36, 32 39(2), 35 32 -
4 48, 46 45, 42 47 48, 43
5 58, 59 57, 52, 54 - 58
6 61, 65 67, 66 63 60, 61
7 77(2) 73(2), 78 70, 76 70, 71, 79, 72
8 80, 85, 87, 86 85 - 86, 81, 87, 85
9 - - 95, 94(3), 97 -

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "