XSMN 1/10/2011 - Xổ số miền Nam 1/10/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

37

76

72

80

G.7

879

690

333

443

G.6

6084

4213

7312

2049

1877

0943

8343

2605

3318

1904

9728

3964

G.5

6746

1219

4617

6350

G.4

57884

45182

57200

09267

26511

50730

89956

80986

65304

74487

61225

35538

88426

92985

49380

08138

27650

08867

28239

89183

14670

01596

05518

17208

89984

11771

17803

00408

G.3

49768

99756

10616

91347

54287

75907

43514

53721

G.2

47481

37923

48415

97467

G.1

68239

63159

30756

59042

G.ĐB

263407

327993

744624

686208

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 00, 07 04 05, 07 04, 08(2), 03, 08
1 13, 12, 11 19, 16 18, 17, 15 18, 14
2 - 25, 26, 23 24 28, 21
3 37, 30, 39 38 33, 38, 39 -
4 46 49, 43, 47 43 43, 42
5 56(2) 59 50, 56 50
6 67, 68 - 67 64, 67
7 79 76, 77 72, 70 71
8 84(2), 82, 81 86, 87, 85 80, 83, 87 80, 84
9 - 90, 93 - 96

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "