XSMN 2/4/2011 - Xổ số miền Nam 2/4/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

14

12

20

84

G.7

254

134

877

245

G.6

1260

2008

9312

6031

4854

2409

1907

1319

7677

3643

8026

1995

G.5

7851

2590

4954

2505

G.4

48404

83738

41166

28539

76845

09276

08888

73194

01669

29449

53925

19775

28982

82684

82476

44194

15962

52918

17983

57752

08043

04530

17557

71133

60400

50391

66301

13806

G.3

56338

76160

80506

56171

53563

89654

63174

62329

G.2

90459

80576

62332

00424

G.1

65081

88490

74336

33149

G.ĐB

302486

040603

239274

161547

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 08, 04 09, 06, 03 07 05, 00, 01, 06
1 14, 12 12 19, 18 -
2 - 25 20 26, 29, 24
3 38(2), 39 34, 31 32, 36 30, 33
4 45 49 43 45, 43, 49, 47
5 54, 51, 59 54 54(2), 52 57
6 60(2), 66 69 62, 63 -
7 76 75, 71, 76 77(2), 76, 74 74
8 88, 81, 86 82, 84 83 84
9 - 90(2), 94 94 95, 91

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "