XSMN 6/8/2011 - Xổ số miền Nam 6/8/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

04

83

00

76

G.7

373

960

750

498

G.6

2867

4857

4000

2669

2712

4464

3834

3647

1392

2642

3960

2903

G.5

9692

9354

3240

0507

G.4

05659

03876

00738

10008

32844

02603

21617

50303

10742

92105

92796

26963

04104

16793

99671

53203

17708

67968

90353

72269

20509

45811

51673

42997

10263

02946

70711

54364

G.3

10140

18942

63647

74644

29372

37941

76566

84439

G.2

22395

15919

51055

55145

G.1

59869

91606

56205

64498

G.ĐB

622934

962008

641176

877749

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 04, 00, 08, 03 03, 05, 04, 06, 08 00, 03, 08, 09, 05 03, 07
1 17 12, 19 - 11(2)
2 - - - -
3 38, 34 - 34 39
4 44, 40, 42 42, 47, 44 47, 40, 41 42, 46, 45, 49
5 57, 59 54 50, 53, 55 -
6 67, 69 60, 69, 64, 63 68, 69 60, 63, 64, 66
7 73, 76 - 71, 72, 76 76, 73
8 - 83 - -
9 92, 95 96, 93 92 98(2), 97

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "