XSMN 6/11/2010 - Xổ số miền Nam 6/11/2010

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

12

75

05

01

G.7

868

868

797

482

G.6

3631

6456

2504

7543

0734

6550

8927

3322

0546

6437

3749

2077

G.5

3465

3083

3863

4847

G.4

00692

29205

50401

63184

39071

02323

39165

21122

89365

39941

88881

41138

00511

16218

36969

62768

31920

97970

06570

09592

95863

18698

84948

15666

84736

48947

27797

64374

G.3

22417

95949

07286

02776

53909

37023

22479

74037

G.2

57915

36576

26392

62107

G.1

20280

31163

37311

07856

G.ĐB

180915

699879

074946

176716

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 04, 05, 01 - 05, 09 01, 07
1 12, 17, 15, 15 11, 18 11 16
2 23 22 27, 22, 20, 23 -
3 31 34, 38 - 37(2), 36
4 49 43, 41 46, 46 49, 47(2), 48
5 56 50 - 56
6 68, 65(2) 68, 65, 63 63(2), 69, 68 66
7 71 75, 76(2), 79 70(2) 77, 74, 79
8 84, 80 83, 81, 86 - 82
9 92 - 97, 92(2) 98, 97

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "