XSMN 8/1/2011 - Xổ số miền Nam 8/1/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

69

14

77

42

G.7

306

257

772

921

G.6

7633

4382

1642

3715

5635

6103

5963

8858

4440

6991

4157

2141

G.5

2407

4213

9253

4588

G.4

86243

86743

13666

82836

33763

90563

18720

63503

28915

74234

80142

16268

23297

74949

44745

70967

27179

20409

81112

47910

06126

78655

09757

55739

81577

02651

80076

39569

G.3

87442

56858

73595

56698

11786

51373

84740

95873

G.2

78653

46474

45898

62314

G.1

59187

77080

72005

84612

G.ĐB

706205

509843

769327

318531

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 06, 07, 05 03(2) 09, 05 -
1 - 14, 15(2), 13 12, 10 14, 12
2 20 - 26, 27 21
3 33, 36 35, 34 - 39, 31
4 42(2), 43(2) 42, 49, 43 40, 45 42, 41, 40
5 58, 53 57 58, 53 57(2), 55, 51
6 69, 66, 63(2) 68 63, 67 69
7 - 74 77, 72, 79, 73 77, 76, 73
8 82, 87 80 86 88
9 - 97, 95, 98 98 91

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "