XSMN 9/4/2011 - Xổ số miền Nam 9/4/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

57

74

76

26

G.7

586

839

163

410

G.6

0077

5824

4241

5692

6591

2408

9610

6970

3419

2382

6476

6567

G.5

0641

5335

9293

5133

G.4

42417

77258

32997

64259

47609

95606

52326

61951

16771

90835

02740

05072

93990

61185

70568

38307

56532

07617

49180

79149

48906

07775

91054

35308

69755

26170

95272

42173

G.3

11420

18871

10344

56415

08173

12156

30371

26759

G.2

51884

19706

54068

87054

G.1

08051

54534

82769

40103

G.ĐB

538453

725785

265788

452809

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 09, 06 08, 06 07, 06 08, 03, 09
1 17 15 10, 19, 17 10
2 24, 26, 20 - - 26
3 - 39, 35(2), 34 32 33
4 41(2) 40, 44 49 -
5 57, 58, 59, 51, 53 51 56 54(2), 55, 59
6 - - 63, 68(2), 69 67
7 77, 71 74, 71, 72 76, 70, 73 76, 75, 70, 72, 73, 71
8 86, 84 85, 85 80, 88 82
9 97 92, 91, 90 93 -

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "