XSMN 10/9/2011 - Xổ số miền Nam 10/9/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

26

87

73

95

G.7

183

015

092

690

G.6

8088

2450

5231

4140

0197

7325

1758

5888

3611

6069

6525

4377

G.5

0016

4578

8892

1363

G.4

23705

69263

76903

13596

98887

78254

83795

54581

65497

08954

94397

03334

92095

56947

40414

90002

41095

93755

50268

75854

23847

35147

66766

63442

47630

93889

54999

53729

G.3

08492

77243

61652

02165

41809

12586

72236

76718

G.2

54389

24411

82613

96096

G.1

08522

22578

90454

36670

G.ĐB

923104

509075

235153

120406

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 05, 03, 04 - 02, 09 06
1 16 15, 11 11, 14, 13 18
2 26, 22 25 - 25, 29
3 31 34 - 30, 36
4 43 40, 47 47 47, 42
5 50, 54 54, 52 58, 55, 54(2), 53 -
6 63 65 68 69, 63, 66
7 - 78(2), 75 73 77, 70
8 83, 88, 87, 89 87, 81 88, 86 89
9 96, 95, 92 97(3), 95 92(2), 95 95, 90, 99, 96

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "