XSMN 11/9/2010 - Xổ số miền Nam 11/9/2010

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

09

13

18

43

G.7

294

928

674

827

G.6

0794

0313

0940

6653

0747

9570

0481

5278

3112

9905

3150

9729

G.5

8764

7070

5530

3550

G.4

51857

62209

55779

48873

86599

21668

67299

69562

75575

00038

81515

88051

61703

38980

87270

76925

42707

53048

36914

36384

20941

47302

42073

09655

33197

66439

86001

73947

G.3

34441

77837

94074

65098

16325

54652

19508

25180

G.2

82628

49832

03118

38591

G.1

25490

57908

47928

27123

G.ĐB

644059

119637

456784

518613

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 09(2) 03, 08 07 05, 02, 01, 08
1 13 13, 15 18(2), 12, 14 13
2 28 28 25(2), 28 27, 29, 23
3 37 38, 32, 37 30 39
4 40, 41 47 48, 41 43, 47
5 57, 59 53, 51 52 50(2), 55
6 64, 68 62 - -
7 79, 73 70(2), 75, 74 74, 78, 70 73
8 - 80 81, 84, 84 80
9 94(2), 99(2), 90 98 - 97, 91

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "