XSMN 12/9/2009 - Xổ số miền Nam 12/9/2009

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

50

45

53

25

G.7

851

604

144

979

G.6

6365

5204

9707

0700

0568

0558

5223

0401

9066

1993

4239

3390

G.5

1104

5653

0557

9760

G.4

43974

50103

85896

05287

93260

08401

90773

42831

90559

57033

59864

46766

35896

86377

79659

04985

55085

65327

46149

99580

97411

76183

50788

83846

18189

76412

17059

85469

G.3

10125

10856

89607

38967

99595

10359

81153

28688

G.2

67589

05206

71405

96018

G.1

53515

62409

94849

74427

G.ĐB

347574

290788

827571

892831

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 04(2), 07, 03, 01 04, 00, 07, 06, 09 01, 05 -
1 15 - 11 12, 18
2 25 - 23, 27 25, 27
3 - 31, 33 - 39, 31
4 - 45 44, 49(2) 46
5 50, 51, 56 58, 53, 59 53, 57, 59(2) 59, 53
6 65, 60 68, 64, 66, 67 66 60, 69
7 74, 73, 74 77 71 79
8 87, 89 88 85(2), 80 83, 88(2), 89
9 96 96 95 93, 90

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "