XSMN 13/8/2011 - Xổ số miền Nam 13/8/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

74

99

26

03

G.7

172

478

573

185

G.6

2113

2965

5458

3860

6923

6215

1835

3047

0144

0388

5809

3995

G.5

2033

9930

7774

5217

G.4

33051

14546

86694

93220

69725

18575

38938

57564

77487

96058

76147

70278

59188

86679

10564

13259

38388

50682

18721

10825

79335

88708

12149

86127

70947

79794

00265

90877

G.3

60480

74120

82824

33495

82962

52696

61803

75012

G.2

89562

47371

50546

14907

G.1

39460

59848

20964

43396

G.ĐB

764982

824464

138757

987602

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 - - - 03(2), 09, 08, 07, 02
1 13 15 - 17, 12
2 20(2), 25 23, 24 26, 21, 25 27
3 33, 38 30 35(2) -
4 46 47, 48 47, 44, 46 49, 47
5 58, 51 58 59, 57 -
6 65, 62, 60 60, 64, 64 64(2), 62 65
7 74, 72, 75 78(2), 79, 71 73, 74 77
8 80, 82 87, 88 88, 82 85, 88
9 94 99, 95 96 95, 94, 96

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "