XSMN 16/7/2011 - Xổ số miền Nam 16/7/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

31

05

24

35

G.7

418

508

977

079

G.6

2374

0682

3930

2764

9957

0236

4791

5734

4947

6631

5656

6381

G.5

7778

7849

9512

0049

G.4

91966

64527

00724

79837

95548

06054

04485

54123

08559

57656

09816

19935

62471

63335

93471

89718

14822

22904

70357

60302

51595

21354

84461

51227

52984

05200

21289

37733

G.3

49669

62664

76598

37446

83862

90146

21603

82296

G.2

74595

16246

49912

35582

G.1

45846

09540

31259

53612

G.ĐB

989737

842924

964539

748186

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 - 05, 08 04, 02 00, 03
1 18 16 12(2), 18 12
2 27, 24 23, 24 24, 22 27
3 31, 30, 37, 37 36, 35(2) 34, 39 35, 31, 33
4 48, 46 49, 46(2), 40 47, 46 49
5 54 57, 59, 56 57, 59 56, 54
6 66, 69, 64 64 62 61
7 74, 78 71 77, 71 79
8 82, 85 - - 81, 84, 89, 82, 86
9 95 98 91, 95 96

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "