XSMN 17/9/2011 - Xổ số miền Nam 17/9/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

76

45

71

69

G.7

696

835

538

231

G.6

6578

2272

7903

0007

7361

7349

4560

9336

6338

5195

5813

3138

G.5

7108

4800

4839

9272

G.4

64716

46586

79427

88012

84535

65565

19765

64774

12169

95532

23200

73274

99717

73611

27348

74124

20498

99789

12730

97161

56494

20469

72683

38644

44383

82890

36471

24314

G.3

99188

78571

02898

55762

42122

47758

43980

00289

G.2

83020

51219

45036

33333

G.1

66796

32637

08575

11290

G.ĐB

133407

685684

685967

862996

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 03, 08, 07 07, 00(2) - -
1 16, 12 17, 11, 19 - 13, 14
2 27, 20 - 24, 22 -
3 35 35, 32, 37 38(2), 36(2), 39, 30 31, 38, 33
4 - 45, 49 48 44
5 - - 58 -
6 65(2) 61, 69, 62 60, 61, 67 69(2)
7 76, 78, 72, 71 74(2) 71, 75 72, 71
8 86, 88 84 89 83(2), 80, 89
9 96(2) 98 98, 94 95, 90(2), 96

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "