XSMN 19/3/2011 - Xổ số miền Nam 19/3/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

63

89

66

28

G.7

244

318

122

324

G.6

1209

0932

0313

1433

4648

7217

9588

6723

5756

2696

7422

5073

G.5

6888

6244

5957

4130

G.4

36580

33564

72667

98269

52533

01626

33720

13241

04445

66366

16298

71332

58605

27662

15227

84862

32095

75854

34817

85598

70362

45907

09599

66310

44251

90791

68993

74696

G.3

47841

32454

70194

43193

42640

48755

40549

50870

G.2

61114

56037

79524

48510

G.1

96507

09344

98269

11754

G.ĐB

913115

261699

098460

941398

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 09, 07 05 - 07
1 13, 14, 15 18, 17 17 10(2)
2 26, 20 - 22, 23, 27, 24 28, 24, 22
3 32, 33 33, 32, 37 - 30
4 44, 41 48, 44(2), 41, 45 40 49
5 54 - 56, 57, 54, 55 51, 54
6 63, 64, 67, 69 66, 62 66, 62(2), 69, 60 -
7 - - - 73, 70
8 88, 80 89 88 -
9 - 98, 94, 93, 99 95, 98 96(2), 99, 91, 93, 98

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "