XSMN 22/10/2011 - Xổ số miền Nam 22/10/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

12

78

96

36

G.7

196

304

302

560

G.6

9229

3673

9450

4719

6168

6501

4608

2346

5946

0788

8436

8514

G.5

3380

8114

5117

8581

G.4

18499

76808

80386

53581

47134

92019

02887

63537

70056

67448

81840

50584

25097

18529

86553

05624

46301

05494

81794

07811

21229

12255

67410

78931

41549

14723

99866

14118

G.3

87934

87271

05412

38624

74032

30032

84575

69721

G.2

92444

78107

19510

94923

G.1

67335

85089

72128

54616

G.ĐB

710562

311880

135919

093051

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 08 04, 01, 07 02, 08, 01 -
1 12, 19 19, 14, 12 17, 11, 10, 19 14, 10, 18, 16
2 29 29, 24 24, 29, 28 23(2), 21
3 34(2), 35 37 32(2) 36(2), 31
4 44 48, 40 46(2) 49
5 50 56 53 55, 51
6 62 68 - 60, 66
7 73, 71 78 - 75
8 80, 86, 81, 87 84, 89, 80 - 88, 81
9 96, 99 97 96, 94(2) -

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "