XSMN 24/9/2011 - Xổ số miền Nam 24/9/2011

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

28

27

35

59

G.7

970

978

855

328

G.6

8043

6019

2447

0646

3562

1108

7638

2561

5693

0442

3231

5427

G.5

6913

0997

1563

2303

G.4

66338

23592

54018

40458

30093

95032

79034

01745

36152

05998

41770

33661

43922

08526

90276

30201

53831

96815

13977

73014

49689

18557

54698

12156

56634

66591

07940

57245

G.3

19771

46378

79514

65879

56671

29257

82843

88577

G.2

27054

50956

18837

23215

G.1

88550

22081

68030

56096

G.ĐB

492685

943397

914867

692649

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 - 08 01 03
1 19, 13, 18 14 15, 14 15
2 28 27, 22, 26 - 28, 27
3 38, 32, 34 - 35, 38, 31, 37, 30 31, 34
4 43, 47 46, 45 - 42, 40, 45, 43, 49
5 58, 54, 50 52, 56 55, 57 59, 57, 56
6 - 62, 61 61, 63, 67 -
7 70, 71, 78 78, 70, 79 76, 77, 71 77
8 85 81 89 -
9 92, 93 97, 98, 97 93 98, 91, 96

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "