XSMN 26/9/2009 - Xổ số miền Nam 26/9/2009

Giải TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8

06

94

95

79

G.7

303

306

117

270

G.6

7724

7484

0192

5138

8899

8408

0620

0897

0701

7864

0391

5858

G.5

2300

4590

6639

8234

G.4

71181

25556

95800

90345

93501

12079

32934

45970

81544

20258

18051

19905

75113

82203

17797

61253

88104

80838

57051

51715

55666

03012

39615

10853

13485

14677

95295

84138

G.3

85447

32631

14899

48839

20303

34946

14554

83365

G.2

51817

36139

50729

88165

G.1

13544

72535

75698

88811

G.ĐB

629850

441125

692977

284806

TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
0 06, 03, 00(2), 01 06, 08, 05, 03 01, 04, 03 06
1 17 13 17, 15 12, 15, 11
2 24 25 20, 29 -
3 34, 31 38, 39(2), 35 39, 38 34, 38
4 45, 47, 44 44 46 -
5 56, 50 58, 51 53, 51 58, 53, 54
6 - - 66 64, 65(2)
7 79 70 77 79, 70, 77
8 84, 81 - - 85
9 92 94, 99(2), 90 95, 97(2), 98 91, 95

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởng Tiền thưởng (VND) Trùng Số lượng giải thưởng
Đặc biệt 2.000.000.000 6 số 01
G.Nhất 30.000.000 5 số 10
G.Nhì 15.000.000 5 số 10
G.Ba 10.000.000 5 số 20
G.Tư 3.000.000 5 số 70
G.Năm 1.000.000 4 số 100
G.Sáu 400.000 4 số 300
G.Bảy 200.000 3 số 1.000
G.Tám 100.000 2 số 10.000
" "