Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
1BG 6BG 7BG 10BG 11BG 13BG 17BG 19BG |
ĐB |
83683 |
G.1 |
77268 |
G.2 |
72648 96979 |
G.3 |
99244 25583 61832 31898 04272 92845 |
G.4 |
8413 7481 8916 1294 |
G.5 |
4691 2401 2539 9327 5421 5368 |
G.6 |
917 953 061 |
G.7 |
52 94 28 25 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 01 | - |
1 | 13, 16, 17 | 81, 91, 01, 21, 61 |
2 | 27, 21, 28, 25 | 32, 72, 52 |
3 | 32, 39 | 83, 83, 13, 53 |
4 | 48, 44, 45 | 44, 94(2) |
5 | 53, 52 | 45, 25 |
6 | 68(2), 61 | 16 |
7 | 79, 72 | 27, 17 |
8 | 83, 83, 81 | 68(2), 48, 98, 28 |
9 | 98, 94(2), 91 | 79, 39 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó