Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
3BD 4BD 7BD 10BD 15BD 16BD 18BD 20BD |
ĐB |
86953 |
G.1 |
76787 |
G.2 |
00505 48117 |
G.3 |
80681 01946 08310 56545 27742 99613 |
G.4 |
6839 5295 7491 3228 |
G.5 |
4072 7159 8741 1896 2165 9285 |
G.6 |
457 915 312 |
G.7 |
85 39 41 47 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 05 | 10 |
1 | 17, 10, 13, 15, 12 | 81, 91, 41(2) |
2 | 28 | 42, 72, 12 |
3 | 39(2) | 53, 13 |
4 | 46, 45, 42, 41(2), 47 | - |
5 | 53, 59, 57 | 05, 45, 95, 65, 85(2), 15 |
6 | 65 | 46, 96 |
7 | 72 | 87, 17, 57, 47 |
8 | 87, 81, 85(2) | 28 |
9 | 95, 91, 96 | 39(2), 59 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó