Thống kê số miền Bắc ngày 07/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 2

Mã |
3DQ 4DQ 5DQ 6DQ 9DQ 15DQ |
ĐB |
60687 |
G.1 |
79644 |
G.2 |
84840 72645 |
G.3 |
59904 76186 90190 34077 16214 80475 |
G.4 |
0934 5460 2647 0786 |
G.5 |
2307 9246 6208 4911 0013 8988 |
G.6 |
418 782 424 |
G.7 |
12 85 07 21 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 04, 07(2), 08 | 40, 90, 60 |
1 | 14, 11, 13, 18, 12 | 11, 21 |
2 | 24, 21 | 82, 12 |
3 | 34 | 13 |
4 | 44, 40, 45, 47, 46 | 44, 04, 14, 34, 24 |
5 | - | 45, 75, 85 |
6 | 60 | 86(2), 46 |
7 | 77, 75 | 87, 77, 47, 07(2) |
8 | 87, 86(2), 88, 82, 85 | 08, 88, 18 |
9 | 90 | - |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó