Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 6

Mã |
1DR 2DR 5DR 6DR 9DR 12DR |
ĐB |
16409 |
G.1 |
33878 |
G.2 |
13931 64289 |
G.3 |
73102 55935 31078 69642 10694 34450 |
G.4 |
5644 7068 4197 2659 |
G.5 |
2365 7447 0439 7294 4780 3974 |
G.6 |
702 935 765 |
G.7 |
69 23 09 40 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 09, 02(2), 09 | 50, 80, 40 |
1 | - | 31 |
2 | 23 | 02(2), 42 |
3 | 31, 35(2), 39 | 23 |
4 | 42, 44, 47, 40 | 94(2), 44, 74 |
5 | 50, 59 | 35(2), 65(2) |
6 | 68, 65(2), 69 | - |
7 | 78(2), 74 | 97, 47 |
8 | 89, 80 | 78(2), 68 |
9 | 94(2), 97 | 09, 89, 59, 39, 69, 09 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó