Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
1CT 2CT 5CT 8CT 10CT 12CT 17CT 18CT |
ĐB |
80738 |
G.1 |
75919 |
G.2 |
32398 19173 |
G.3 |
18076 51501 33665 84534 58882 09047 |
G.4 |
8992 0944 7760 3444 |
G.5 |
8699 6203 4784 9946 4267 6685 |
G.6 |
967 076 980 |
G.7 |
72 25 57 33 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 01, 03 | 60, 80 |
1 | 19 | 01 |
2 | 25 | 82, 92, 72 |
3 | 38, 34, 33 | 73, 03, 33 |
4 | 47, 44(2), 46 | 34, 44(2), 84 |
5 | 57 | 65, 85, 25 |
6 | 65, 60, 67(2) | 76(2), 46 |
7 | 73, 76(2), 72 | 47, 67(2), 57 |
8 | 82, 84, 85, 80 | 38, 98 |
9 | 98, 92, 99 | 19, 99 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó