Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
7CS 8CS 9CS 12CS 13CS 15CS 16CS 20CS |
ĐB |
60881 |
G.1 |
80549 |
G.2 |
86246 66179 |
G.3 |
45058 24723 28454 04939 90609 12629 |
G.4 |
7930 2796 1905 1270 |
G.5 |
5674 1233 1225 6653 8817 8716 |
G.6 |
256 902 496 |
G.7 |
15 46 88 69 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 09, 05, 02 | 30, 70 |
1 | 17, 16, 15 | 81 |
2 | 23, 29, 25 | 02 |
3 | 39, 30, 33 | 23, 33, 53 |
4 | 49, 46(2) | 54, 74 |
5 | 58, 54, 53, 56 | 05, 25, 15 |
6 | 69 | 46(2), 96(2), 16, 56 |
7 | 79, 70, 74 | 17 |
8 | 81, 88 | 58, 88 |
9 | 96(2) | 49, 79, 39, 09, 29, 69 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó