Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
1CN 2CN 6CN 7CN 8CN 9CN 10CN 18CN |
ĐB |
37573 |
G.1 |
84764 |
G.2 |
22471 51407 |
G.3 |
00356 47786 16138 69274 19161 61875 |
G.4 |
8886 7948 6859 5450 |
G.5 |
3199 9329 9271 4271 5875 3070 |
G.6 |
468 624 195 |
G.7 |
83 34 90 78 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 07 | 50, 70, 90 |
1 | - | 71(3), 61 |
2 | 29, 24 | - |
3 | 38, 34 | 73, 83 |
4 | 48 | 64, 74, 24, 34 |
5 | 56, 59, 50 | 75(2), 95 |
6 | 64, 61, 68 | 56, 86(2) |
7 | 73, 71(3), 74, 75(2), 70, 78 | 07 |
8 | 86(2), 83 | 38, 48, 68, 78 |
9 | 99, 95, 90 | 59, 99, 29 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó