Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
1CM 2CM 5CM 8CM 9CM 12CM 13CM 16CM |
ĐB |
48130 |
G.1 |
66421 |
G.2 |
73844 41421 |
G.3 |
62423 46621 17961 19630 55272 97320 |
G.4 |
9526 7565 2651 1660 |
G.5 |
9130 1718 4336 9548 9052 7386 |
G.6 |
119 731 059 |
G.7 |
63 26 78 06 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 06 | 30, 30(2), 20, 60 |
1 | 18, 19 | 21(3), 61, 51, 31 |
2 | 21(3), 23, 20, 26(2) | 72, 52 |
3 | 30, 30(2), 36, 31 | 23, 63 |
4 | 44, 48 | 44 |
5 | 51, 52, 59 | 65 |
6 | 61, 65, 60, 63 | 26(2), 36, 86, 06 |
7 | 72, 78 | - |
8 | 86 | 18, 48, 78 |
9 | - | 19, 59 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó