Thống kê số miền Bắc ngày 05/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 7

Mã |
7CK 9CK 14CK 15CK 16CK 17CK 18CK 20CK |
ĐB |
44025 |
G.1 |
37697 |
G.2 |
15242 79057 |
G.3 |
05226 13883 81103 30037 55390 71825 |
G.4 |
4782 3605 5314 9268 |
G.5 |
2380 4954 4843 8579 6981 3164 |
G.6 |
158 605 534 |
G.7 |
75 71 37 83 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 03, 05(2) | 90, 80 |
1 | 14 | 81, 71 |
2 | 25, 26, 25 | 42, 82 |
3 | 37(2), 34 | 83(2), 03, 43 |
4 | 42, 43 | 14, 54, 64, 34 |
5 | 57, 54, 58 | 25, 25, 05(2), 75 |
6 | 68, 64 | 26 |
7 | 79, 75, 71 | 97, 57, 37(2) |
8 | 83(2), 82, 80, 81 | 68, 58 |
9 | 97, 90 | 79 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó