Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2025 - Phân tích XSMB Thứ 6

Mã |
1CL 3CL 4CL 6CL 7CL 10CL 18CL 20CL |
ĐB |
82163 |
G.1 |
74989 |
G.2 |
42963 17526 |
G.3 |
26760 70054 89995 40054 12754 20349 |
G.4 |
8890 5706 2356 2204 |
G.5 |
2350 6801 9645 7607 1835 3540 |
G.6 |
100 086 344 |
G.7 |
17 13 40 60 |
Lô | Lô tô theo đầu | Lô tô theo đuôi |
---|---|---|
0 | 06, 04, 01, 07, 00 | 60(2), 90, 50, 40(2), 00 |
1 | 17, 13 | 01 |
2 | 26 | - |
3 | 35 | 63, 63, 13 |
4 | 49, 45, 40(2), 44 | 54(3), 04, 44 |
5 | 54(3), 56, 50 | 95, 45, 35 |
6 | 63, 63, 60(2) | 26, 06, 56, 86 |
7 | - | 07, 17 |
8 | 89, 86 | - |
9 | 95, 90 | 89, 49 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
---|---|---|---|
Đặc biệt |
8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
500.000.000 |
Phụ ĐB |
12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số |
25.000.000 |
G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó